Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trắc trở" (1)
trắc trở
Tiếng Anh
Danh từdifficulty, obstacle
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
The negotiation process faces many difficulties due to each party's own calculations.
Từ liên quan "trắc trở" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "trắc trở" (1)
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
The negotiation process faces many difficulties due to each party's own calculations.
